|
THÁNG 02/2023 |
||
|
|
D.L |
Âm |
T.V |
Áo |
Lễ |
|
1/2 |
11/1 |
X |
Thứ Tư. Dt 12:4-7,11-15; Mc 6:1-6 |
|
|
2/2 |
12/1 |
X |
Thứ
Năm đầu tháng.
|
|
|
3/2 |
13/1 |
X |
Thứ Sáu đầu tháng. Thánh Blasiô, giám mục, tử đạo (Đ). Thánh Ansgariô, giám mục. Dt 13:1-8; Mc 6:14-29 |
|
|
4/2 |
14/1 |
X |
Thứ Bảy đầu tháng. Dt 13:15-17,20-21; Mc 6:30-34 |
|
|
5/2 |
15/1 |
I |
X |
CHÚA NHẬT V THƯỜNG NIÊN Is 58:7-10; 1 Cr 2:1-5; Mt 5:13-16. (Không cử hành lễ thánh Agatha, trinh nữ, tử đạo). |
|
6/2 |
16/1 |
X |
Thứ
Hai.
Thánh
Phaolô Miki vàcác bạn, tử đạo. |
|
|
7/2 |
17/1 |
X |
Thứ Ba. St 1:20-2: 4a; Mc 7:1-13 |
|
|
8/2 |
18/1 |
X |
Thứ Tư. Thánh Giêrônimô Êmilianô (Tr). Thánh Jôsêphina Bakhita, trinh nữ. St 2:5-9,15-17; Mc 7:14-23 |
|
|
9/2 |
19/1 |
X |
Thứ Năm. St 2:18-25; Mc 7:24-30 |
|
|
10/2 |
20/1 |
X |
Thứ Sáu. Thánh Scholastỉca, trinh nữ. Lễ nhớ. St 3:1-8; Mc 7:31-37 |
|
|
11/2 |
21/1 |
X |
Thứ
Bảy.
Đức Mẹ Lộ Đức (Tr). Ngày Quốc Tế Bệnh Nhân.
|
|
|
12/2 |
22/1 |
II |
X |
CHÚA NHẬT VI THƯỜNG NIÊN.
Hc
15:16-21; 1 Cr 2:6-10; Mt 5:17-37; |
|
13/2 |
23/1 |
X |
Thứ Hai. St 4:1-15,25; Mc 8:11-13 |
|
|
14/2 |
24/1 |
X |
Thứ
Ba.
Thánh Cyrillô, đan sĩ và thánh Mêthôđiô, giám mục.
Lễ nhớ.
|
|
|
15/2 |
25/1 |
X |
Thứ
Tư. |
|
|
16/2 |
26/1 |
X |
Thứ
Năm. |
|
|
17/2 |
27/1 |
X |
Thứ
Sáu.
Bảy thánh lập ḍng Tôi Tớ Đức Trinh Nữ Maria (Tr). |
|
|
18/2 |
28/1 |
X |
Thứ
Bảy. |
|
|
19/2 |
29/1 |
III |
X |
CHÚA NHẬT VII THƯỜNG NIÊN Lv 19:1-2,17-18; 1 Cr 3:16-23; Mt 5:38-48 |
|
20/2 |
1/2 |
X |
Thứ
Hai. |
|
|
21/2 |
2/2 |
X |
Thứ
Ba.
Thánh Phêrô Đamianô, giám |
|
|
22/2 |
3/2 |
IV |
Tm |
MÙA CHAY
Thứ
Tư.
Lễ
Tro.
Ge 2:12-18; 2 Cr 5:20-6; Mt 6:1-6,16-18 |
|
23/2 |
4/2 |
Tm |
Thứ Năm sau Lễ Tro
Thánh
Pôlycarpô, giám mục, tử đạo.
|
|
|
24/2 |
5/2 |
Tm |
Thứ
Sáu sau Lễ Tro |
|
|
25/2 |
6/2 |
Tm |
Thứ
Bảy sau Lễ Tro |
|
|
26/2 |
7/2 |
I |
Tm |
CHÚA NHẬT I MÙA CHAY.
St 2:7-9; Rm 5:12-19; (hay
Rm 5:12,17-19); |
|
27/2 |
8/2 |
Tm |
Thứ
Hai.
Thánh Grêgôriô Naracensiô, viện phụ, tiến sĩ Hội Thánh. |
|
|
28/2 |
9/2 |
Tm |
Thứ
Ba. |