|
THÁNG 11/2023 |
||
|
|
D.L |
Â.L |
T.V |
Áo |
Lễ |
|
01/11 |
18/09 |
|
Tr |
THÁNG CẦU CHO CÁC TÍN HỮU ĐĂ QUA ĐỜI Ngay từ buổi đầu của Kitô giáo, Hội Thánh lữ hành đă hết ḷng kính nhớ, dâng lời cầu cho những người đă qua đời, v́ cầu nguyện để họ được giải thoát khỏi tội lỗi là một ư nghĩ lành thánh (2 Mcb 12,45). Chúng ta hăy dâng thánh lễ và các việc lành để cầu nguyện cho các tín hữu đă qua đời.
Thứ
Tư.
CÁC
THÁNH NAM NỮ.
Lễ
trọng.
|
|
02/11 |
19/09 |
|
Tm |
Thứ Năm đầu tháng. CẦU CHO CÁC TÍN HỮU ĐĂ QUA ĐỜI (LỄ CÁC ĐẲNG). Theo Tông Hiến ngày 10-08-1915, hôm nay mọi linh mục được phép cử hành hoặc đồng tế ba thánh lễ, miễn là cử hành vào những giờ khác nhau ; có thể chỉ một ư lễ cho bất cứ ai và nhận bổng lễ, c̣n ngoài ra phải dành một lễ cầu nguyện cho mọi tín hữu đă qua đời và một lễ cầu nguyện theo ư Đức Giáo Hoàng (không có bổng lễ đôi với hai lễ này). Cho mỗi thánh lễ, có thể chọn các bài đọc trong Sách Bài Đọc cầu cho các tín hữu đă qua đời {Sách Bài Đọc các thánh lễ chung, v.v..., 1973, trang 225-249, hoặc Nghi lễ An Táng và Thánh lễ cầu hồn, 1974, trang 61-106). |
|
03/11 |
20/09 |
|
X |
Thứ Sáu đầu tháng. Thánh Martinô Porres, tu sĩ (Tr). Rm 9,1-5 ;Lc 14,1-6. |
|
04/11 |
21/09 |
|
Tr |
Thứ Bảy đầu tháng.
ThánhCarôlô Borrômêô, giám mục.
Lễ nhớ.
|
|
05/11 |
22/09 |
III |
X |
CHÚA NHẬT XXXI
THƯỜNG NIÊN |
|
06/11 |
23/09 |
|
X |
Thứ Hai. Rm 11,29-36 ; Lc 14,12-14 |
|
07/11 |
24/09 |
|
X |
Thứ Ba. Rm 12,5-16a ; Lc 14,15-24. |
|
08/11 |
25/09 |
|
X |
Thứ Tư. Rm 13,8-10 ; Lc 14,25-33. |
|
09/11 |
26/09 |
|
Tr |
Thứ Năm.
CUNG HIẾN THÁNH
ĐƯỜNG LATÊRANÔ.
Lễ kính.
|
|
10/11 |
27/09 |
|
Tr |
Thứ Sáu.
Thánh Lêô Cả, giáo hoàng, tiến sĩ Hội Thánh.
Lễ nhớ.
|
|
11/11 |
28/09 |
|
Tr |
Thứ
Bảy.
Thánh Martinô, giám mục.
Lễ nhớ.
|
|
12/11 |
29/09 |
IV |
X |
CHÚA NHẬT
XXXII THƯỜNG NIÊN. |
|
13/11 |
01/10 |
|
X |
Thứ Hai. Kn 1,1-7 ; Lc 17,1-6. |
|
14/11 |
02/10 |
|
X |
Thứ Ba. Kn 2,23-3,9 ; Lc 17,7-10. |
|
15/11 |
03/10 |
|
X |
Thứ
Tư.
Thánh Albertô Cả, giám mục, tiến sĩ Hội Thánh (Tr).
|
|
16/11 |
04/10 |
|
X |
Thứ
Năm.
Thánh nữ Margarita Scotland (Tr). Thánh Gertruđê, trinh nữ
(Tr). |
|
17/11 |
05/10 |
|
Tr |
Thứ
Sáu.
Thánh nữ Êlisabeth Hungari.
Lễ nhớ.
|
|
18/11 |
06/10 |
|
X |
Thứ
Bảy.
Cung hiến thánh đường thánh Phêrô và thánh đường thánh Phaolô
(Tr). |
|
19/11 |
07/10 |
I |
X |
CHÚA NHẬT
XXXIII THƯỜNG NIÊN.
|
|
20/11 |
08/10 |
|
X |
Thứ Hai. 1 Mcb 1,10-15.41-43.54-57. 62-64 ; Lc 18,35-43. |
|
21/11 |
09/10 |
|
Tr |
Thứ Ba. Đức Mẹ dâng ḿnh trong đền thờ. Lễ nhớ. Dcr 2,14-17 ; Mt 12, 46-50. |
|
22/11 |
10/10 |
|
Đ |
Thứ
Tư.
Thánh Cêcilia, trinh nữ, tử đạo.
Lễ nhớ.
|
|
23/11 |
11/10 |
|
X |
Thứ
Năm.
Thánh Clêmentê I, giáo hoàng, tử đạo (Đ). Thánh Côlumbanô,
viện phụ (Tr). |
|
24/11 |
12/10 |
|
Đ |
Thứ
Sáu.
CÁC
THÁNH TỬ ĐẠO VIỆT NAM.
* Phụng vụ Lời Chúa : chọn trong số lễ chung kính các thánh tử đạo. |
|
25/11 |
13/10 |
|
X |
Thứ
Bảy.
Thánh Catarina Alexanđria, trinh nữ, tử đạo (Đ).
|
|
26/11 |
14/10 |
|
X |
CHÚA NHẬT XXXIV THƯỜNG NIÊN.
ĐỨC GIÊSU KITÔ
VUA VŨ TRỤ. Lễ trọng.
|
|
27/11 |
15/10 |
II |
X |
Thứ Hai. Đn 1, 1-6.8-20 ; Lc 21,1-4. |
|
28/11 |
16/10 |
|
X |
Thứ Ba. Đn 2,31-45 ; Lc 21,5-11. |
|
29/11 |
17/10 |
|
X |
Thứ Tư. Đn 5,1-6.13-14.16-17.23-28 ; Lc 21,12-19. |
|
30/11 |
18/10 |
|
Đ |
Thứ
Năm.
THÁNH ANRÊ, TÔNG ĐỒ. Lễ kính. |