|
|
NHỮNG NGÀY LỄ CÔNG GIÁO |
|
|
|
|
ThángTám: 2026 |
| |
 |
Ý Cầu Nguyện :
Cầu cho việc loan báo Tin mừng trong các thành
phố : Xin cho tại các thành phố lớn, nơi
thường bị bao trùm bởi sự vô danh và cô đơn, chúng ta có thể tìm ra
những cách thức mới để loan báo Tin mừng, khám phá những con đường
sáng tạo để xây dựng cộng đoàn. |
|
|
|
|
|
|
Ngày |
Âm |
Lễ Phục |
Bậc Lễ |
|
1 |
19/6 |
Tr |
Thứ Bảy đầu tháng.
Thánh An-phong-sô Ma-ri-a Li-gô-ri,
Giám mục, Tiến sĩ Hội Thánh. Lễ nhớ. |
|
2 |
20 |
X |
CHÚA NHẬT XVIII THƯỜNG NIÊN. Thánh vịnh tuần
II.
Is 55,1-3; Rm 8,35.37-39; Mt 14,13-21.
(Không cử hành lễ Thánh Êu-xê-bi-ô Véc-se-li
và Thánh Phê-rô Giu-li-a-nô Ê-ma). |
|
3 |
21 |
X |
Thứ Hai. Gr 28,1-17; Mt 14,22-36. |
|
4 |
22 |
Tr |
Thứ Ba. Thánh Gio-an Ma-ri-a Vi-a-nê, Linh
mục. Lễ nhớ.
Gr 30,1-2.12-15.18-22; Mt 14,22-36. |
|
5 |
23 |
X |
Thứ Tư. Cung hiến vương cung thánh đường Đức Ma-ri-a tại Rô-ma.(Tr)
Gr 31,1-7; Mt 15,21-28. |
|
6 |
24 |
Tr |
Thứ Năm đầu tháng. CHÚA HIỂN DUNG. Lễ kính.
Đn 7,9-10.13-14; 2Pr 1,16-19; Mt 17,1-9. |
|
7 |
25 |
X |
Thứ Sáu đầu tháng. Thánh Xit-tô II (Sixtus),
Giáo hoàng và các bạn tử đạo (Đ). Thánh Ca-giê-ta-nô (Cajetan), Linh
mục.(Tr)
Nk 2,1.3;3,1-3.6-7; Mt 16,24-28. |
|
8 |
26 |
Tr |
.Thứ Bảy. Thánh Đa-minh, Linh mục. Lễ nhớ.
Kb 1,12-2,4; Mt 17,14-20. |
|
9 |
27 |
X |
CHÚA NHẬT XIX THƯỜNG NIÊN. Thánh vịnh tuần III.
1V 19,9a.11-13a; Rm 9,1-5; Mt 14,22-33.
(Không cử hành lễ Thánh Têrêxa Bê-nê-đíc-ta Thánh Giá, Trinh nữ, tử
đạo). |
|
10 |
28 |
Đ |
Thứ Hai. THÁNH LÔ-REN-XO, PHÓ TẾ, tử đạo. Lễ
kính.
2Cr 9,6-10; Ga 12,24-26. |
|
11 |
29 |
Tr |
Thứ Ba. Thánh Clara, trinh nữ. Lễ nhớ.
Ed 2,8-3,4; Mt 18,1-5.10.12-14. |
|
12 |
30 |
X |
Thứ Tư. Thánh Gio-an Phan-xi-cô Săng-tan (Frances de Chantal), Nữ
tu.
Ed 9,1-7;10,18-22; Mt 18,15-20. |
|
13 |
1 |
X |
Thứ Năm. Thánh Pông-xi-a-nô (Pontianus), Giáo hoàng,
và thánh Hi-pô-li-tô (Hypolitus), Linh mục, tử đạo.
Ed 12,1-12; Mt 18,21-19,1. |
|
14 |
2 |
Đ |
Thứ Sáu.Thánh Mac-xi-mi-li-a-nô Kôn-bê
(Maximilian Kolbe),
Linh mục, tử đạo. Lễ nhớ. Ed 16,1-15.60.63 (hoặc Ed 16,59-63); Mt
19,3-12.
Ban Chiều: LỄ VỌNG ĐỨC MẸ HỒN XÁC LÊN
TRỜI (Tr). 1Sb 15,3-4.15-16;16,1-2; 1Cr
15,54b-57; Lc 11,27-28. |
|
15 |
3 |
Tr |
Thứ Bảy. ĐỨC MẸ HỒN XÁC LÊN TRỜI.
Lễ trọng. Lễ cầu cho
giáo dân.
Kh 11,19a;12,1-6a.10ab; 1Cr 15,20-27; Lc 1,39-56. |
|
16 |
4 |
X |
CHÚA NHẬT XX THƯỜNG NIÊN. Thánh vịnh tuần IV.
Is 56, 1.6-7; Rm 11, 13-15. 29-32; Mt 15,21-28. (Không cử hành lễ
thánh Tê-pha-nô Hung-ga-ri) |
|
17 |
5 |
X |
Thứ Hai. Ed 24,15-24; Mt 19,16-22. |
|
18 |
6 |
X |
Thứ Ba. Ed 28,1-10; Mt 19,23-30. |
|
19 |
7 |
X |
Thứ Tư. Thánh Gio-an Ơ-đơ, Linh mục. (Tr) Ed 34,1-11; Mt 20,1-16a |
|
20 |
8 |
Tr |
Thứ Năm. Thánh Bê-na-đô, viện phụ, Tiến sĩ Hội
Thánh. Lễ nhớ.
Ed 36,23-28; Mt 22,1-14. |
|
21 |
9 |
Tr |
Thứ Sáu. Thánh Pi-ô X, Giáo hoàng. Lễ nhớ.
Ed 37,1-14; Mt 22,34-40. |
|
22 |
10 |
Tr |
Thứ Bảy. Đức Ma-ri-a
Nữ Vương. Lễ nhớ.
Is 9,1-6; Lc 1,26-38. |
|
23 |
11 |
X |
CHÚA NHẬT XXI THƯỜNG NIÊN. Thánh vịnh tuần I.
Is 22,19-23; Rm 11,33-36; Mt 16, 13-20.
(Không cử hành lễ Thánh Rô-sa Li-ma, Trinh nữ). |
|
24 |
12 |
Đ |
Thứ Hai. THÁNH BA-TÔ-LÔ-MÊ-Ô, TÔNG ĐỒ. Lễ kính.
Kh 21,9b-14; Ga 1,45-51. |
|
25 |
13 |
X |
Thứ Ba. Thánh Lu-i. Thánh Giu-se Ca-la-xan
(Calasanz).
2Tx 2,1-3a.14-17; Mt 23,23-26. |
|
26 |
14 |
X |
Thứ Tư. 2Tx 3,6-10.16-18; Mt 23,27-32. |
|
27 |
15 |
Tr |
Thứ Năm. Thánh nữ Mô-ni-ca. Lễ nhớ.
1Cr 1,1-9; Mt 24,42-51. |
|
28 |
16 |
Tr |
Thứ Sáu. Thánh Au-gút-ti-nô, Giám mục, Tiến sĩ
Hội Thánh. Lễ nhớ.
1Cr 1,17-25; Mt 25,1-13. |
|
29 |
17 |
Đ |
Thứ Bảy. Thánh Gio-an Tẩy Giả bị trảm quyết. Lễ
nhớ.
Gr 1,17-19; Mc 6,17-29. |
|
30 |
18 |
X |
CHÚA NHẬT XXII THƯỜNG NIÊN. Thánh vịnh tuần II.
Gr 20,7-9; Rm 12,1-2; Mt 16,21-27. |
|
31 |
19 |
X |
Thứ Hai. 1Cr 2,1-5; Lc 4,16-30. |
|