|
|
NHỮNG NGÀY LỄ CÔNG GIÁO |
|
|
NĂM PHỤNG VỤ 2025-2026 |
|
|
|
|
Tháng Mười : 2026 |
|
|
 |
Ý Cầu Nguyện :
Cầu cho mục vụ sức khỏe tinh thần : Xin cho mục vụ sức khỏe tinh
thần được thiết lập trong toàn thể Giáo Hội, giúp vượt qua sự kỳ
thị và phân biệt đối xử đối với những người mắc bệnh về tinh
thần. |
|
|
|
|
|
|
Ngày |
Âm |
Lễ Phục |
Bậc Lễ |
|
1 |
21 |
Tr |
Thứ Năm đầu tháng. THÁNH TÊ-RÊ-SA
HÀI ĐỒNG GIÊ-SU, Trinh Nữ, Tiến Sĩ
Hội Thánh.
Bổn mạng các xứ truyền giáo. Lễ kính.
Is 66,10-14c; Mt 18,1-5 |
|
2 |
22 |
Tr |
Thứ Sáu đầu tháng. Các thiên thần hộ thủ.
Lễ nhớ. Xh 23,20-23; Mt
18,1-5.10. |
|
3 |
23 |
X |
Thứ Bảy đầu tháng. G
42,1-3.5-6.12-16; Lc 10,17-24. |
|
4 |
24 |
X |
CHÚA NHẬT XXVII THƯỜNG NIÊN. KÍNH TRỌNG THỂ
ĐỨC MẸ MÂN CÔI,
[HĐGM Việt Nam, khoá họp tháng
04-1991]. Ca vịnh tuần IV.
Cv 1,12-14; Gl 4,4-7; Lc 1,26-38 (Không cử hành lễ Thánh
Phan-xi-cô At-si-si). |
|
5 |
25 |
X |
Thứ Hai. Thánh Maria Faustina Kowalska, Trinh nữ (Tr). Gl
1,6-12; Lc 10,25-37. |
|
6 |
26 |
X |
Thứ Ba. Thánh Bruno, linh mục. Gl 1,13-24; Lc 10,38-42. |
|
7 |
27 |
Tr |
Thứ Tư. Đức Mẹ Mân Côi. Lễ nhớ.
Cv 1,12-14; Gl 4,4-7; Lc 1,26-38 |
|
8 |
28 |
X |
Thứ Năm. Gl 3,1-5; Lc 11,5-13. |
|
9 |
29 |
X |
Thứ Sáu. Thánh Đi-ô-ni-xi-ô (Dionysius) Giám mục và các bạn Tử
đạo. Thánh Gio-an Lê-ô-nác-đi, Linh mục. Gl 3,7-14; Lc 11,15-26. |
|
10 |
1 |
X |
Thứ Bảy. Gl 3,22-29; Lc 11,27-28. |
|
11 |
2 |
X |
CHÚA NHẬT XXVIII THƯỜNG NIÊN. Thánh vịnh
tuần I.
Is 25,6-10a; Pl
4,12-14.19-20; Mt 22,1-14 (hoặc Mt 22,1-10).
(Không cử hành lễ Thánh Giáo
hoàng Gioan XXIII, Thánh Phê-rô Lê Tuỳ, Linh mục (U1833) Tử đạo) |
|
12 |
3 |
X |
Thứ Hai. Gl 4,22-24.26-27.31-5,1; Lc 11,29-32. |
|
13 |
4 |
X |
Thứ Ba. Gl 5,1-6; Lc 11,37-41. |
|
14 |
5 |
X |
Thứ Tư. Thánh Ca-lit-tô I (Callistus), Giáo hoàng, tử đạo Gl
5,18-25; Lc 11,42-46. |
|
15 |
6 |
Tr |
Thứ Năm. Thánh Tê-rê-sa Giê-su (Avila),
Trinh nữ, Tiến sĩ Hội Thánh. Lễ nhớ.
Ep 1,1-10; Lc 11,47-54. |
|
16 |
7 |
X |
Thứ Sáu. Thánh Hec-vic (Hedwig), Nữ tu. Thánh Ma-ga-ri-ta
Ma-ri-a A-la-cốc (Alacoque), Trinh nữ. Ep 1,11-14; Lc 12,1-7. |
|
17 |
8 |
Đ |
Thứ Bảy. Thánh I-nha-xi-ô thành
An-ti-ô-ki-a, Giám mục, tử đạo. Lễ nhớ. Ep 1,15-23; Lc
12,8-12. |
|
18 |
9 |
X |
CHÚA NHẬT XXIX THƯỜNG NIÊN. Ca vịnh tuần II. Is 45,1.4-6; 1Tx
1,1-5b; Mt 22,15-21. Chúa Nhật Truyền Giáo (Tr). Có thể cử hành
Thánh lễ Cầu Cho Việc Rao Giảng Tin Mừng Cho Các Dân Tộc. (Không
cử hành lễ Thánh Lu-Ca, Tác Giả Sách Tin Mừng). |
|
19 |
10 |
X |
Thứ Hai. Thánh Gioan Bơ-rê-bớp, và Thánh
I-xa-ác Gio-gơ, Linh mục và các bạn, tử đạo; thánh Phaolô thánh
giá, Linh mục. Ep 2,1-10; Lc 12,13-21. |
|
20 |
11 |
X |
Thứ Ba. Ep 2,12-22; Lc 12,35-38. |
|
21 |
12 |
X |
Thứ Tư. Ep 3,2-12; Lc 12,39-48. |
|
22 |
13 |
X |
Thứ Năm. Thánh Giáo Hoàng Gioan Phaolô II
(Tr). Ep 3,14-21; Lc 12,49-53. |
|
23 |
14 |
X |
Thứ Sáu. Thánh Gio-an thành Ca-pit-tra-nô (Capistrano), Linh
mục. Ep 4,1-6; Lc 12,54-59. |
|
24 |
15 |
X |
Thứ Bảy. Thánh An-tôn Ma-ri-a Cơ-la-ret (Claret), Giám mục. Ep
4,7-16; Lc 13,1-9. |
|
25 |
16 |
X |
CHÚA NHẬT XXX THƯỜNG NIÊN. Thánh vịnh tuần
III. Xh 22,20-26; 1Tx 1,5c-10; Mt
22,34-40. |
|
26 |
17 |
X |
Thứ Hai. Ep 4,32-5,8; Lc 13,10-17 |
|
27 |
18 |
X |
Thứ Ba. Ep 5,21-33; Lc 13,18-21. |
|
28 |
19 |
Đ |
Thứ Tư. THÁNH SI-MON VÀ THÁNH GIU-ĐA, TÔNG
ĐỒ. Lễ kính. Ep 2,19-22; Lc 6,12-19. |
|
29 |
20 |
X |
Thứ Năm. Ep 6,10-20; Lc 13,31-35. |
|
30 |
21 |
X |
Thứ Sáu. Pl 1,1-11; Lc 14,1-6. |
|
31 |
22 |
X |
Thứ Bảy. Pl 1,18-26; Lc 14,1.7-11. |
|