|
LỊCH CÔNG GIÁO
NĂM PHỤNG VỤ
2025 - 2026
Tháng Ba - 2026 THÁNH KÍNH THÁNH GIUSE
Ý cầu nguyện :
Cầu cho việc giải trừ
vũ khí và hòa bình : Xin cho các
quốc gia hướng tới việc giải trừ vũ khí một cách hiệu quả,
đặc biệt là vũ khí hạt nhân, và để các nhà lãnh đạo thế giới
chọn con đường đối thoại và ngoại giao thay vì bạo lực. |
|
Ngày |
Lễ phục |
Phụng vụ bậc lễ
|
|
1/03
13-01 |
Tm |
CHÚA NHẬT II MÙA CHAY. Thánh vịnh tuần II.
St
12,1-4a; 2Tm 1,8b-10; Mt 17,1-9. |
|
02
14 |
Tm |
Thứ Hai.
Đn 9,4b-10; Lc 6,36-38. |
|
03
15 |
Tm |
Thứ
Ba.
Is 1,10.16-20; Mt
23,1-12. |
|
04
16 |
Tm |
Thứ
Tư.
Thánh Ca-xi-mia (Casimir).
Gr 18,18-20; Mt 20,17-28. |
|
05
17 |
Tm |
Thứ
Năm đầu tháng. Gr 17,5-10;
Lc 16,19-31. |
|
06
18 |
Tm |
Thứ
Sáu đầu tháng. St
37,3-4.12-13a.17b-28; Mt 21,33-43.45-46. |
|
07
19 |
Tm |
Thứ
Bảy đầu tháng. Thánh nữ Pe-pê-tu-a và Thánh nữ Phê-li-xi-ta,
Tử đạo. Mk 7,14-15.18-20; Lc 15,1-3.11-32. |
|
08
20 |
Tm |
CHÚA NHẬT III MÙA CHAY. Thánh
vịnh tuần III.
Xh 17,3-7; Rm 5,1-2.5-8; Ga 4,5-42 (hoặc Ga
4,5-15.19b-26.39a.40-42) Không cử hành lễ thánh Thánh Gio-an
Thiên Chúa, Tu sĩ, |
|
09
21 |
TTmm |
Thứ Hai.
Thánh Phan-xi-ca Rô-ma, Nữ tu.
2V 5,1-15a; Lc 4,24-30. |
|
10
22 |
Tm |
Thứ Ba.
Đn 3,25.34-43; Mt
18,21-35. |
|
11
23 |
Tm |
Thứ Tư.
Đnl 4,1.5-9; Mt 5,17-19 |
|
12
24 |
Tm |
Thứ Năm
Gr 7,23-28; Lc 11,14-23. |
|
13
25 |
Tm |
Thứ Sáu.
Hs 14,2-10; Mc 12,28b-34. |
|
14
26 |
Tm |
Thứ Bảy.
Hs 6,1-6; Lc 18,9-14. |
|
15
27 |
Tm |
CHÚA NHẬT IV MÙA CHAY. Thánh vịnh tuần
IV.
Hôm nay có thể dùng
màu hồng và được sử dụng phong cầm cũng như các nhạc cụ
khác.
Sm
16,1b.6-7.10-13a; Ep 5,8-14; Ga 9,1-41 (hoặc
9,1.6-9.13-17.34-38). |
|
16
28 |
Tm |
Thứ Hai.
Is 65,17-21; Ga
4,43-54. |
|
17
29 |
Tm |
Thứ Ba. Thánh Pa-tric, Giám mục.
Ed 47,1-9.12; Ga 5,1-16. |
|
18
30 |
Tm |
Thứ Tư.
Thánh Xy-ri-lô, Giám mục Giê-ru-sa-lem, Tiến
sĩ Hội Thánh. Is 49,8-15; Ga 5,17-30. |
|
19
01-02 |
Tr |
Thứ Năm.
THÁNH GIU-SE, BẠN TRĂM NĂM
ĐỨC TRINH NỮ MA-RI-A, Bổn mạng Hội Thánh hoàn vũ và Hội
Thánh Việt Nam. Lễ trọng. Lễ cầu cho giáo dân (Lễ họ).2Sm
7,4-5a.12-14a.16; Rm 4,13.16-18.22; Mt 1,16.18-21.24a
(hoặc Lc 2,41-51a). |
|
20
02 |
Tm |
Thứ Sáu.
Kn 2,1a.12-22; Ga 7,1-2.10.25-30. |
|
21
03 |
Tm |
Thứ Bảy
Gr 11,18-20; Ga 7,40-53. |
|
22
04 |
Tm |
CHÚA NHẬT V
MÙA CHAY. Thánh vịnh tuần I.
Ed 37,12-14; Rm 8,8-11; Ga 11,1-45
(hoặc Ga 11,3-7.17.20-27.33b-45). |
|
23
05 |
Tm |
Thứ Hai.
Thánh Tu-ri-bi-ô Mông-rô-vê-giô, Giám mục.
Đn 13,1-9.15-17.19-30.33-62 (hoặc 13,41c-62);
Ga 8,1-11 (hoặc 8, 12-20). |
|
24
06 |
Tm |
Thứ Ba
.Ds
21,4-9; Ga 8,21-30. |
|
25/03
07 |
Tr |
Thứ Tư. LỄ
TRUYỀN TIN. lễ
trọng. Is 7,10-14;8,10; Hr 10,4-10; Lc 1,26-38. |
|
26
08 |
Tm |
Thứ Năm.
St 17,3-9; Ga
8,51-59. |
|
27
09 |
Tm |
Thứ Sáu.
Gr 20,10-13; Ga
10,31-42. |
|
28
1029 |
Tm |
Thứ Bảy.
Ed 37,21-28; Ga
11,45-57. |
|
29
11 |
Đ |
CHÚA NHẬT LỄ LÁ. TƯỞNG NIỆM CUỘC THƯƠNG KHÓ
CỦA CHÚA. Thánh vịnh tuần II.
Rước lá: Mt 21,1-11.
Thánh lễ: Is 50,4-7; Pl 2,6-11; Mt 26,14-27,66 (hoặc Mt 27,11-54). |
|
30
12 |
Tm |
Thứ Hai TUẦN THÁNH.
Is 42,1-7; Ga 12,1-11. |
|
31
13 |
Tm |
Thứ Ba. TUẦN THÁNH.
Is 49,1-6; Ga 13,21-33.36-38. |
|