|
Muốn đọc được lịch Công giáo năm 2023, bạn phải tham khảo thêm bảng quy
định chữ viết tắt dưới đây để đối chiếu, t́m thông tin đầy đủ chi tiết
hơn. Để nhanh chóng và thuận tiện nhất, thay v́ tra ḍ từng ḍng, bạn
hăy sử dụng công cụ t́m kiếm trong tŕnh duyệt lướt web hoặc nhấn tổ hợp
Ctrl + F trên bàn phím, gơ kí tự ḿnh muốn t́m nhé!
Kinh Thánh
Mỗi ngày trong năm Phụng vụ đều sẽ có những bài đọc Lời Chúa tương ứng,
được sắp xếp theo các yếu tố khác nhau. Bài đọc cụ thể sẽ được ghi chú
trực tiếp tên sách, số chương, số ḍng trong lịch Công giáo. Cụ thể:
Bảng viết tắt Kinh Thánh Tân Ước
|
Viết tắt |
Tên sách |
|
Mt |
Tin Mừng theo Thánh Mát-thêu |
|
Mc |
Tin Mừng theo Thánh Mác-cô |
|
Lc |
Tin Mừng theo Thánh Lu-ca |
|
Ga |
Tin Mừng theo Thánh Gio-an |
|
Cv |
Sách Công Vụ Tông Đồ |
|
Rm |
Thư gửi tín hữu Rô-ma |
|
1 Cr |
Thư 1 gửi tín hữu Cô-rin-tô |
|
2 Cr |
Thư 2 gửi tín hữu Cô-rin-tô |
|
Gl |
Thư gửi tín hữu Ga-lát |
|
Ep |
Thư gửi tín hữu Ê-phê-xô |
|
Pl |
Thư gửi tín hữu Phi-líp-phê |
|
Cl |
Thư gửi tín hữu Cô-lô-xê |
|
1 Tx |
Thư 1 gửi tín hữu Thê-xa-lô-ni-ca |
|
2 Tx |
Thư 2 gửi tín hữu Thê-xa-lô-ni-ca |
|
1 Tm |
Thư 1 gửi ông Ti-mô-thê |
|
2 Tm |
Thư 2 gửi ông Ti-mô-thê |
|
Tt |
Thư gửi ông Ti-tô |
|
Plm |
Thư gửi ông Phi-lê-mon |
|
Dt |
Thư gửi tín hữu Do-thái |
|
Gc |
Thư của Thánh Gia-cô-bê |
|
1 Pr |
Thư 1 của Thánh Phê-rô |
|
2 Pr |
Thư 2 của Thánh Phê-rô |
|
1 Ga |
Thư 1 của Thánh Gio-an |
|
2 Ga |
Thư 2 của Thánh Gio-an |
|
3 Ga |
Thư 3 của Thánh Gio-an |
|
Gđ |
Thư của Thánh Giu-đa |
|
Kh |
Sách Khải Huyền |
Bảng viết tắt Kinh Thánh Cựu Ước
|
Viết tắt |
Tên sách |
|
Viết tắt |
Tên sách |
| St |
Sách Sáng Thế |
|
Cn |
Châm Ngôn |
| Xh |
Xuất Hành |
|
Gv |
Giảng Viên |
| Lv |
Lê-vi |
|
Dc |
Diễm Ca |
| Ds |
Dân Số |
|
Kn |
Khôn Ngoan |
| Đnl |
Đệ Nhị Luật |
|
Hc |
Huấn Ca |
| Gs |
Giô-suê |
|
Is |
I-sai-a |
| Tl |
Thủ Lănh |
|
Gr |
Giê-rê-mi-a |
| R |
Rút |
|
Ac |
Ai Ca |
| 1 Sm |
Sa-mu-en 1 |
|
Br |
Ba-rúc |
| 2 Sm |
Sa-mu-en 2 |
|
Ed |
Ê-dê-ki-en |
| 1 V |
Các Vua 1 |
|
Đn |
Đa-ni-en |
| 2 V |
Các Vua 2 |
|
Hs |
Hô-sê |
| 1 Sb |
Sử Biên 1 |
|
Ge |
Giô-en |
| 2 Sb |
Sử Biên 2 |
|
Am |
A-mốt |
| Er |
Ét-ra |
|
Ôv |
Ô-va-di-a |
| Nkm |
Nơ-khe-mi-a |
|
Gn |
Giô-na |
| Tb |
Tô-bi-a |
|
Mk |
Mi-kha |
| Gđt |
Giu-đi-tha |
|
Nk |
Na-khum |
| Et |
Ét-te |
|
Kb |
Kha-ba-rúc |
| 1 Mcb |
Ma-ca-bê 1 |
|
Xp |
Xô-phô-ni-a |
| 2 Mcb |
Ma-ca-bê 2 |
|
Kg |
Khác-gai |
| G |
Gióp |
|
Dcr |
Da-ca-ri-a |
| Tv |
Thánh Vịnh |
|
Ml |
Ma-la-khi |
Bạn đọc có thể lưu lại ảnh dưới đây vào điện thoại để tiện tham khảo hơn
khi không có kết nối mạng, bảng quy ước đă được sắp xếp theo thứ tự bảng
chữ cái cho dễ t́m kiếm hơn.

Quy chế và quy luật
|
Viết tắt |
Tên sách |
|
AC |
Normae de Anno liturgico et Calendario (Quy
luật tổng quát về Năm Phụng vụ và niên lịch) |
|
CIC |
Codex Iuris Canonici (Giáo
luật) |
|
CE |
Caeremoniale Episcoporum (Sách
Nghi thức Giám mục) |
|
IM |
Institutio generalis Missalis Romani (Quy
chế tổng quát Sách lễ Rô-ma, 2000) |
|
OLM |
Ordo Lectionum Missae (Để
soạn Sách Các Bài Đọc; ấn bản mẫu thứ hai, năm 1981) |
|
SC |
Decretum Sacrosanctum Concilium (Hiến
chế công đồng Vatican II về Phụng vụ Thánh) |
|