Miền
Bà Rịa:
Chị Maria Nguyễn Thị Nhuận (1918) Gx. Long Hương, Qđ: 1.10.2010
Chị Têrêsa M. Nguyễn Thị An (1913) Gx. Song Vĩnh, Qđ: 30.1.2011
Miền Bảo Lộc:
Anh Giuse M. Ngô Đình Thi (1934) Gx. Thượng Thanh, Qđ: 3.9.2010
Chị Maria Phạm Thị Chi (1921) Gx. Hoà Phát, Qđ: 19.12.2010
Chị Maria Trịnh Thị Phúc (1940) Gx. Tân Hoá, Qđ: 20.12.2010
Anh Giuse M. Nguyễn Văn Bao (1931) Gx. Tân Bùi, Qđ: 4.1.2011
Chị Catarina M. Phạm Thị Quỳ (1916) Gx. Thánh Mẫu, Qđ: 17.1.2011
Miền Cái Sắn:
Anh Phanxicô M. Nguyễn Văn Tích
(1924) Gx. Đài Đức Mẹ, Qđ: 28.1.11
Chị Maria Hoàng Thị Triều (1923) Gx. Thánh Tâm, Qđ: 5.2.2011
Anh Gioan M. Nguyễn Đình Cần (1947) Gx. Thánh Tâm, Qđ: 15.2.2011
Miền Gia Định:
Chị Anna M. Trần Thị Quý (1928) Gx. Nguyễn Duy Khang, Qđ: 3.1.11
Chị Maria Trần Thị Bé (1933) Gx. Nguyễn Duy Khang, Qđ: 4.1.2011
Chị Matta M. Trần Thị Phụng (1949) Gx. Nguyễn Duy Khang, Qđ: 12.1.11
Miền Gia Kiệm:
Anh Laurensô M. Nguyễn Văn Triệu (1930) Gx. Dốc Mơ, Qđ: 9.1.2011
Chị Maria Nguyễn Thị Hồng (1927) Gx. Dốc Mơ, Qđ: 13.1.2011
Chị Catarina M. Lại Thị Răm (1925) Gx. Võ Dõng, Qđ: 14.1.2011
Chị Maria Nguyễn Thị Đào (1937) Gx. Võ Dõng, Qđ: 16.1.2011
Chị Maria Nguyễn Thị Tuất (1931) Gx. Dốc Mơ, Qđ: 16.1.2011
Anh Ambrôsiô M. Phạm Hợp (1924) Gx. Phát Hải, Qđ: 22.1.2011
Chị Maria Phạm Thị Tho (1945) Gx. Martinô, Qđ: 1.2.2011
Miền Hoà Thanh:
Anh Tôma M. Trần Kinh (1930) Gx. Gò Xoài, Qđ: 26.11.2010
Chị Maria Vũ Thị Tơ (1930) Gx. Ngũ Phúc, Qđ: 9.1.2011
Chị Maria Phạm Thị Biết (1940) Gx. Thượng Phúc, Qđ: 1.2.2011
Chị Maria Cao Thị Trinh (1936) Gx. Ngô Xá, Qđ: 16.2.2011
Miền Hóc Môn:
Chị Maria Nguyễn Thị Lý (1927) Gx. Trung Chánh, Qđ: 18.12.2010
Chị Maria Mai Thị Cậy (1940) Gx. An Lạc, Qđ: 10.1.2011
Chị Matta M. Phạm Thị Nhị (1925) Gx. Trung Chánh, Qđ: 17.1.2011
Miền Hố Nai:
Chị Anna M. Nguyễn Thị Tốt (1927) Gx. Bắc Hải, Qđ: 15.11.2010
Chị Anna M. Nguyễn Thị Hiển (1929) Gx. Bắc Hải, Qđ: 25.12.2010
Chị Anna M. Đào Thị Thân (1932) Gx. Bắc Hải, Qđ: 31.12.2010
Miền Long Khánh:
Chị Maria Trương Thị Trà (1920) Gx. Chánh Toà, Qđ: 13.2.2011
Miền Ninh Sơn:
Anh Antôn M. Lê Hùng Sanh (1954) Gx. Quảng Thuận, Qđ: 14.2.2011
Miền Phan Rang:
Chị Têrêsa M. Nguyễn Thị Ngợi (1940) Gx. Tấn Tài, Qđ: 21.1.2011
Miền Phú Thịnh:
Chị Matta M. Nguyễn Thị Phong (1926) Gx. Đồng Phát, Qđ: 10.1.2011
Chị Anna M. Trương Thị Hiệp (1938) Gx. Quảng Biên, Qđ: 20.1.2011
Miền Phước Lý:
Chị Anna M. Nguyễn Thị Nhũ (1930) Gx. Bắc Thần, Qđ: 23.1.2011
Anh Giuse M. Nguyễn Văn Số (1937) Gx. Bắc Thần, Qđ: 30.1.2011
Chị Anna M. Nguyễn Thị Vang (1935) Gx. Bắc Thần, Qđ: 12.2.2011
Miền Phước Tỉnh:
Anh Phêrô M. Nguyễn Văn Tuyến (1958) Gx. Hải Lâm, Qđ: 29.1.2011
Miền Tân Mai:
Anh Đaminh M. Đỗ Văn Trữ (1928) nguyên Trưởng xứ Bùi Hiệp, Qđ: 21.1.11
Chị Maria Nguyễn Thị Vân (1943) Gx. Tân Mai, Qđ: 7.2.2011
Chị Têrêsa M. Đinh Thị Loan (1941) Gx. Tân Mai, Qđ: 16.2.2011
Miền Tân Sơn Nhì:
Chị Têrêsa M. Nguyễn Thị Ngọc Ai (1940) Gx. Tân Việt, Qđ: 15.1.2011
Miền Túc Trưng:
Chị Maria Nguyền Thị Hồi (1958) Gx. Túc Trưng, Qđ: 30.12.2010
Chị Maria Nguyễn Thị Tề (1925) Gx. Túc Trưng, Qđ: 2.1.2011
Anh Giuse M. Phạm Viết Bảo (1951) Gx. Xuân Bắc, Qđ: 5.1.2011
Miền Xóm Mới:
Chị Anna M. Lê Thị Vy (1921) Gx. Hà Đông, Qđ: 5.2.2011
Chị Anna M. Nguyễn Thị Đường (1920) Gx. Hà Nội, Qđ: 14.2.2011
Giáo xứ Biệt lập:
Chị Anna M. Nguyễn Thị Giang (1933) Gx. Phaolô LT, Qđ: 5.1.2011
Anh Giuse M. Lê Đạt (1919) Gx. Bùi Phát, Qđ: 16.1.2011
Anh Barnabê M. Vũ Đức Chiêm (1913) Gx. Thánh Giuse LT, Qđ:3.2.11