57
ANH CHỊ GĐTHĐC QUA ĐỜI |
|
|
Miền Bảo Lộc: Chị Anna M. Nguyễn Thị Vuông (1922) Gx. Thánh Tâm LT, Qđ: 21.9.09 Anh Giuse M. Nguyễn Văn Đoán (1933) Gx. Thánh Tâm LT, Qđ: 27.9.09 Chị Anna M. Nguyễn Thị Như (1932) Gx. Thánh Tâm LT, Qđ: 17.11.09 Miền Cái Sắn: Chị Maria Vũ Thị Vân (1930) Gx. An Bình, Qđ: 2009 Anh Marcô M. Phạm Văn (1917) Gx. Tân Hải, Qđ: 18.11.2009 Chị Anna M. Đoàn Thị Nữ (1917) Gx. An Sơn, Qđ: 26.11.2009 Chị Maria Đoàn Thị Dậu (1929) Gx. Giuse, Qđ: 6.12.2009 Chị Anna M. Nguyễn Thị Hoan (1920) Gx. Hải Hưng, Qđ:21.12.2009 Chị Maria Nguyễn Thị Trọng (1911) Gx. Bình Châu, Qđ: 1.2010 Miền Chí Hoà: Chị Maria Bùi Thị Rợi (1915) Gx. An Lạc, Qđ: 16.12.2009 Miền Đồng Xoài: Anh Vinh Sơn M. Nguyễn Văn Mai (1936) Gx. Tân Lợi, Qđ: 25.12.2009 Miền Gia Định: Anh Giuse M. Phan Văn Đường (1927) Gx. Hàng Xanh, Qđ: 18.12.2009 Miền Gia Kiệm: Anh Giuse M. Nguyễn Văn Tứ (1916) Gx. Võ Dõng, Qđ: 12.11.2009 Chị Rosa M. Vũ Thị Nhuần (1929) Gx. Phát Hải, Qđ: 5.12.2009 Chị Têrêsa M. Nguyễn Thị Mầu (1945) Gx. Bạch Lâm, Qđ: 9.12.2009 Chị Maria Nguyễn Thị Sượi (1930) Gx. Võ Dõng, Qđ: 11.12.2009 Chị Têrêsa M. Nguyễn Thị Thơm (1926) Gx. Phát Hải, Qđ: 18.12.2009 Chị Maria Nguyễn Thị Cai (1912) Gx. Thanh Sơn, Qđ: 16.12.2009 Miền Hòa Thanh: Anh Đaminh M. Nguyễn Văn Quyên (1920) Gx. Lộ Đức, Qđ: 12.2009 Miền Hóc Môn: Chị Anna M. Trương Thị Ngà (1934) Gx. Tân Mỹ, Qđ: 2009 Anh Phêrô M. Nguyễn Hồng Long (1940) Gx.Trung Chánh,Qđ: 29.11.09 Chị Maria Nguyễn Thị Hoà (1928) Gx. Lạc Quang, Qđ: 8.12.2009 Miền Hố Nai: Chị Maria Đào Thị Đảm (1947) Gx. Hà Nội, Qđ: 11.12.2009 Miền Long Khánh: Anh Giuse M. Đặng Văn Hộ (1933) Gx. Xuân Khánh, Qđ: 19.11.2009 Chị Anna M. Ngô Thị Năm (1928) Gx. Chánh Toà, Qđ: 19.11.2009 Chị Maria Nguyễn Thị Lý (1958) Gx. Chánh Toà, Qđ: 14.12.2009 Miền Mỹ Tho: Chị Maria Nguyễn Thị Hiển (1928) Gx. Chánh Toà, Qđ: 13.12.2009 Miền Phan Rang: Chị Maria Nguyễn Thị Đính (1927) Gx. Phan Rang, Qđ: 18.12.2009 Miền Phú Thịnh: Anh Giuse M. Nguyễn Văn Lâm (1939) Gx. Bắc Hoà, Qđ: 11.2009 Chị Maria Nguyễn Thị Hợi (1922) Gx. Bùi Chu, Qđ: 17.11.2009 Chị Maria Nguyễn Thị Nụ (1970) Gx. Giang Điền, Qđ: 22.12.2009 Anh Giacôbê M. Lê Văn Ngọt (1929) Gx. Thuận An, Qđ: 25.12.2009 Chị Maria Trần Thị Lý (1944) Gx. Tân Thành, Qđ: 31.12.2009 Chị Anna M. Trần Thị Khiêm (1933) Gx. Giang Điền, Qđ: 4.1.2010 Miền Phước Long: Chị Maria Nguyễn Thị Hoa (1928) Gx. Long Điền, Qđ: 22.12.2009 Miền Phước Lý: Anh Giuse M. Nguyễn Văn Đập (1927) Gx. Bắc Minh, Qđ: 22.12.2009 Miền Phương Lâm: Anh Đaminh M. Phạm Đức Hậu (1914) Gx. Ngọc Lâm, Qđ: 21.11.2009 Anh Phêrô M. Lê Văn An (1925) Gx. Bình Lâm, Qđ: 29.11.2009 Anh Phêrô M. Phạm Văn Toán (1929) Gx. Thọ Lâm, Qđ: 10.12.2009 Miền Tân Mai: Chị Têrêsa M. Nguyễn Thị Tin (1929) Gx. Bùi Thái, Qđ: 2.12.2009 Anh Đaminh M. Phan Long Pháp (1955) Gx. Tân Mai, Qđ: 7.1.2010 Chị Maria Phạm Thị Linh (1935) Gx. Tân Mai, Qđ: 11.1.2010 Miền Tân Sơn Nhì: Chị Maria Mai Thị Tuyết (1930) Gx. Tân Việt, Qđ: 1.1.2010 Miền Thủ Đức: Chị Maria Nguyễn Thị Thơm (1944) Gx. Thánh Khang, Qđ: 2.9.2009 Chị Maria Đặng Thị Gái (1937) Gx. Thánh Khang, Qđ: 6.11.2009 Chị Anna M. Đỗ Thị Bích Thuận (1955) Gx. Thánh Khang, Qđ: 18.11.09 Anh Phêrô M. Tống Minh Quang (1926) Gx. Châu Bình, Qđ: 3.12.2009 Chị Maria Nguyễn Thị Điểu (1935) Gx. Thánh Khang, Qđ: 16.12.2009 Anh AugustinôM. Nguyễn Duy Thiệu (1924) Gx. Châu Bình, Qđ: 24.12.09 Miền Túc Trưng: Chị Anna M. Phạm Thị Nhường (1911) Gx. Túc Trưng, Qđ: 28.11.2009 Chị Maria Nguyễn Thị Tuyến (1910) Gx. Tam Phú, Qđ: 8.12.2009 Miền Xóm Mới: Anh Giuse M. Lê Đình Liêm (1921) Gx. Hà Nội, Qđ: 23.12.2009 Chị Maria Đỗ Thị Nga (1936) Gx Bắc Dũng, Qđ: 1.1.2010 Chị Maria Nguyễn Thị Bảo (1935) Gx. Lạng Sơn, Qđ: 10.1.2010 Giáo xứ biệt lập: Chị Matta M. Nguyễn Thị Điệp (1948) Gx. Hạnh Thông Tây, Qđ: 28.11.09 Chị Maria Đoàn Thị Thanh (1926) Gx. Hạnh Thông Tây, Qđ: 23.12.2009 Anh Đaminh M. Đỗ Văn Kiên (1932) Gx. Phú Hiệp, Qđ: 31.12.2009 |